đến tuổi

Học thuật
Thân thiện
đến tuổi

Cô bé đến tuổi đi học.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Đạt tới một độ tuổi nhất định, thường độ tuổi được quy định hoặc được xã hội công nhận để được phép làm, phải làm hoặc khả năng làm một việc đó: "Đến tuổi" diễn tả việc một người đã đủ hoặc vừa đạt tới một mốc tuổi cụ thể, thường gắn với quyền lợi, nghĩa vụ, hoặc sự thay đổi về trạng thái, địa vị xã hội.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Con tôi đã đến tuổi đi học mẫu giáo. (Đứa con của tôi đã đạt tới độ tuổi phù hợp để bắt đầu đi học mẫu giáo.)
    • Thanh niên đến tuổi phải đăng ký nghĩa vụ quân sự. (Thanh niên khi đạt đủ độ tuổi theo luật định thì phải thực hiện việc đăng ký nghĩa vụ quân sự.)
    • cụ đến tuổi nghỉ hưu từ năm ngoái. ( cụ đã đạt đến độ tuổi được quy định để nghỉ hưu vào năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đến tuổi trưởng thành": đạt đến độ tuổi được coi người lớn, đầy đủ năng lực hành vi dân sự nghĩa vụ công dân.
    • Công dân đến tuổi trưởng thành quyền bầu cử ứng cử.
  • "đến tuổi lao động": đạt đến độ tuổi tối thiểu được phép tham gia vào thị trường lao động một cách hợp pháp.
    • Những người đến tuổi lao động cần tìm việc làm ổn định.
  • "chưa đến tuổi" / "chưa tới tuổi": chưa đạt tới độ tuổi quy định hoặc độ tuổi phù hợp cho một việc đó.
    • còn chưa đến tuổi để hiểu hết những chuyện phức tạp này.
Biến thể từ gần giống
  • Đủ tuổi: Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc đáp ứng đầy đủ điều kiện về tuổi tác.
    • Anh ấy đã đủ tuổi để lấy bằng lái xe.
  • Tới tuổi: Cách nói khác của "đến tuổi", thường dùng trong văn nói.
    • Đứa bé sắp tới tuổi ăn dặm rồi.
  • Vào tuổi: Thường dùng để chỉ việc bắt đầu bước vào một giai đoạn tuổi tác nào đó.
    • ấy mới vào tuổi đôi mươi.
Từ đồng nghĩa
  • Đạt tuổi: Đạt tới một mốc tuổi nào đó.
  • Tròn tuổi: Vừa đúng tuổi (thường tính theo năm).
Các cụm từ liên quan
  • Đến tuổi cập kê: (Thành ngữ) Chỉ con gái đã đến độ tuổi lấy chồng.
    • Con gái ấy đã đến tuổi cập kê rồi.
  • Đến tuổi xế chiều: (Văn chương) Chỉ tuổi già, tuổi đã cao.
    • Cụ ông đến tuổi xế chiều nhưng vẫn minh mẫn.
Thành ngữ liên quan
  • Đến tuổi ăn, đến tuổi lớn: Chỉ độ tuổi phát triển mạnh về thể chất, cần nhiều dinh dưỡng.
    • Thằng đến tuổi ăn, đến tuổi lớn, ăn bao nhiêu cũng thấy không đủ.
  • Đến tuổi tác: Nhấn mạnh việc đã tuổi, thường hàm ý đã lớn tuổi hoặc già.
    • Đến tuổi tác rồi, đừng làm liều như trẻ con nữa.*
đến tuổi

Cô bé đến tuổi đi học.

  1. tt. Đủ tuổi để làm một việc : Đến tuổi làm nghĩa vụ quân sự; Đến tuổi lấy chồng.

Từ chứa "đến tuổi"

Proverbs and Idioms